KHÓA GỞ CƠ BẢN TRÌNH ĐỘ HLV (Hoàng Đai I Đẳng thi lên Hoàng đai II Đẳng) |
1. NẮM TAY CÙNG BÊN SỐ 2: - Tay phải nắm chặt cong tay lai đưa lên (từ ngoài vào trong) - Tay trái lòn dưới nắm bàn tay đối phương, (ngón cái để trên lưng bàn tay) - Tay phải xoay lại cùng nắm bàn tay của đối phương bẻ lật ngược lên (ngón tay cái để trên lưng bàn tay đối phương), đè cho mặt đối phương nghiêng xuống, đồng thời lên gối phải vào mặt. |
2. NẮM TAY KHÁC BÊN SỐ 2: - Xoay tay phải 1 vòng từ trong ra ngoài, nắm cổ tay đối phương lại dở cho tay đối phương cong lên. - Dùng tay trái đánh ngay nhượng khuỷu tay, bẻ cong tay đối phương ra sau lưng, đè té nằm nghiêng . |
3. 2 TAY NẮM 1 TAY TRƯỚC SỐ 2: - Nắm tay phải lại cong xuống, tay trái nắm ngay nắm tay phải của mình. - Bước chân trái lui về sau kéo cho đối phương chúi người về phía mình. - Chuyển người lên đinh tấn phải, đồng thời thúc cùi chỏ thẳng vào ngực hoặc mặt của đối phương. |
4. 2 TAY NẮM 2 TAY TRƯỚC SỐ 2: - 2 tay dở lên, xoay từ ngoài vô trong nắm 2 cổ tay đối phương lại. - Dở 2 tay đối phương lên cho chéo lại , xoay người đâu lưng lại, kê vai quăng bổng qua trước. |
5. 2 TAY NẮM 2 TAY SAU SỐ 2: - Dùng gối phải gạt đè từ trên xuống ngay tay nắm của đối phương cho sút ra, xong đánh chỏ phải vào mặt. - Tay trái nắm chặt tay trái của đối phương, bước chân trái ra sau xoay người , Dùng chân trái làm trụ, đá chém tay phải, chân phải cho đối phương té xuống, Đứng đinh tấn tay trái tay phải đánh chận trên bắp tay đối phương. |
6. KHÓA NGHẸT CỔ TRƯỚC (lên gối) - Chém tay trái xuống chận cú lên gối, tay phải chém lối 1 vào bụng. - Lòn đầu ra sau đứng cùng chiều với đối phương, tay trái nắm tay đối phương kéo bẻ ra, đồng thời đá chém tay phải, chân trái. |
7. KHÓA NGHẸT CỔ SAU: (tay trái khóa lòn dưới cổ, tay phải đè trên đầu) - Đánh chỏ phải lối 6 vào hông bên phải, xong đánh chỏ trái lối 6 vào hông bên trái. - 2 tay đưa lên ôm đầu đối phương quăng qua trước. |
8. KHÓA NGANG CỔ SỐ 1: - Chuyển người sang phải, gài chân trái ra phía sau. - Tay trái chém vào bụng, tay phải nắm tay đối phương kéo ra. - Đá chém chân trái, chân trái cho đối phương té ngửa ra sau. |
9. KHÓA NGANG CỔ SỐ 2: - Chuyển người sang phải, gài chân trái ra phía sau. - Tay trái chém vào tay khóa của đối phương cho sứt ra.(từ trong ra ngoài) - Tay phải ôm chân phải đối phương, tay trái bồng ngang hông dở hổng lên đập xuống đất. |
10. KHÓA SAU VÒNG GÁY LỐI 2: - Bước chân phải lòn ra sau, đối phương dở chân tránh - Nhảy lên giựt mạnh chỏ xuống cho tay đối phương sút ra. - 2 tay đưa lên bên phải ôm đầu đối phương quăng qua trước. |
11. BÓP CỔ TRƯỚC SỐ 3: - Cong tay phải lại đánh chỏ (giống số 5) vào khuỷu tay trái đối phương - 2 tay nắm bàn tay đối phương bẻ lật ngược lên, đè xuống cho thẳng tay, đồng thời rút chân trái ra sau đứng đinh tấn phải. - Dùng chân trái đạp vào nách cho đối phương văng ra. |
12. BÓP CỔ SAU SỐ 2: - Tay trái lòn ra sau khóa 2 tay đối phương lại, đồng thời bước chân trái ra sau đứng đinh tấn trái, tay phải đấm múc vào bụng. - Tay phải chém vào cổ cho đối phương thấp đầu xuống. Đồng thời nhảy lên kẹp cổ quăng đối phương té lộn về trước như đòn chân số 11. |
13. XÔ ẨN ĐẠP BỤNG SỐ 1: - Tay trái nắm ngay bắp tay phải đối phương, tay phải nắm ngay ngực áo. - Bước chân trái lùi ra sau một bước, khuỵu chân phải nằm xuống, dùng chân phải đạp vào bụng đối phương cho té lộn bổng qua đầu. |
14. XÔ ẨN ĐẠP BỤNG SỐ 2: - 2 tay nắm 2 cổ áo đối phương, - Bước chân trái lui ra sau, khuỵu chân phải nằm xuống dùng chân phải đá ngay bắp đùi trái đối phương đồng thời kéo mạnh cho đối phương lộn qua. - Vẩn nắm chặt cổ áo của đối phương theo đà lộn theo ngồi trên mình đối phương, tay trái bợ đầu, tay phải đánh chỏ vào mặt. |
15. XÔ ẨN ĐẠP BỤNG SỐ 3: - 2 tay nắm ngay ngực áo đối phương. - Khuỵu 2 chân xuống, vừa nằm xuống đưa 2 chân đạp vào bụng cho đối phương lộn qua. |
16. KHÓA TAY DẮT LỐI 5: - Tay phải nắm ngay cổ tay phải đối phương - Dùng bàn tay trái đánh chận từ trên xuống ngay khuỷu tay, bẻ cong lên - Dùng chân phải đứng chận sau chân trái đối phương, tay phải vẩn nắm ngay cườm tay, chỏ phải ngáng ngang cổ đối phương. |
17. KHÓA TAY DẮT LỐI 6: - Tay phải nắm cổ tay đối phương. - Dùng bàn tay trái đánh chận từ trên xuống ngay khuỷu tay, bẻ cong lên. Kẹp tay đối phương vào nách. - Tay Phải lòn dưới khuỷu tay đè đầu đối phương xuống. |
Thứ Năm, 22 tháng 12, 2011
khóa gỡ HLV
Thứ Tư, 21 tháng 12, 2011
phản đòn đấm, đá cơ bản trình độ 2
Phản đòn đấm cơ bản trình độ 2 |
1. Phản đòn đấm thẳng tay phải: A. Đinh tấn trái, đấm thẳng tay phải vào mặt B. B. Đứng đinh tấn chân trái, hai tay bắt chéo trước ngực (tay phải trong, tay trái ngoài) gạt tay đấm của đối phương, tay phải bắt lấy cổ tay đấm của đối phương kéo về đồng thời lui chân trái về sau đứng ngang sang trái đinh tấn phải, giữ cổ tay phải của đối phương ngay gối phải, tay trái đè mạnh xuống khớp cùi chõ của đối phương. |
2. Phản đòn đấm thẳng tay trái: A. Đinh tấn trái đấm thẳng tay trái vào mặt B: B. Lui chân trái xoay sang phải đồng thời tay trái gạt lối 1 xuống cổ tay đấm của đối phương, tay trái nắm lấy cổ tay đấm của đối phương đồng thời chém cạnh tay phải lối 2 vào gáy đối phương và dùng chân phải triệt chân trước của đối phương. |
3. Phản đòn đấm móc tay phải: A. Đứng đinh tấn trái, đấm móc tay phải vào mặt B: B. Rút chân trái về đứng trão mã phải gạt tay trái lối 2 chận ngang cổ tay đấm của đối phương, dùng chân phải móc triệt sau nhượng chân phải (sau) của đối phương đồng thời chõ ngang tay phải vào ngực (chõ 7) đối phương. |
4. Phản đòn đấm móc tay trái: A. Đứng đinh tấn trái, đấm móc tay trái vào mặt B: B. Rút chân trái về đứng thành trão mã phải đồng thời gạt tay phải lối 1 chận ngang cổ tay đấm của đối phương, chân phải đá gót chân trái của đối phương từ phải sang, tay trái tát vào má bên phải của đối phương cùng lúc. |
5. Phản đòn đấm lao tay phải: A. Đứng đinh tấn trái, đấm lao tay phải vào mặt B: B. Hụp đầu lòn từ phải sang trái đồng thời bước chân phải lên đứng trung bình tấn (tiếp cận đối phương), đánh chõ tay phải vào chấn thủy của đối phương và đấm múc tay trái vào vùng rốn đối phương, hai tay vòng từ ngoài vào trong ngang nhượng chân của đối phương (như gọng kềm) nhấc bổng đối phương lên thế nằm ngửa, dùng chân phải đạp xuống vào mặt đối phương. |
6. Phản đòn đấm lao tay trái: A. Đứng đinh tấn trái, đấm lao tay trái vào mặt B: B. Hụp lòn đầu từ trái sang đồng thời tay phải nắm lấy cổ chân trái của đối phương, cùng lúc chân trái đá quét vào chân trái của đối phương, tay trái chém cạnh tay lối 1 vào gáy cuả đối phương. |
7. Phản đòn đấm múc tay phải: A. Đứng đinh tấn trái, đấm múc tay phải vào bụng đối phương. B. Xoay chân theo chiều kim đồng hồ vòng sang phái sau chân trái (đầu gối phải chạm vào nhượng chân trái) xích tấn, cùng lúc gạt tay phải lối 2 chận ngay cổ tay cạnh trong tay đấm của đối phương, tay trái bắt chéo với tay phải nắm lại chận ngay cổ tay dấm của đối phương (để tránh đối phương chuyển đòn đấm múc thành tạt ngang), di chuyển chân trái lên đứng đinh tấn chận phía sau của đối phương đánh chõ tay trái lối 2 vào mặt đối phương, cùng lúc chém cạnh tay phải lối 3 vào ngực (hay lối 4 vào bụng) đối phương. |
8. Phản đòn đấm múc tay trái: A. Đứng đinh tấn trái, đấm múc tay trái vào bụng B: B. Bước chân phải lên đứng thành tam giác tấn phải đồng thời gạt tay trái lối 2 chận ngang cổ tay đấm của đối phương, tay phải bắt chéo chận trên cổ tay đấm của đối phương, rút chân trái lên đứng thành trão mã phải, xoay tròn hai tay chém cạnh tay phải lối 1 vào mặt đối phương, chém cạnh tay trái lối 4 vào bụng đối phương và triệt chân trái vào sau chân trái của đối phương. |
9. Phản đòn đấm thấp tay phải: A. Đứng đinh tấn chân trái, đấm thấp tay phải vào vùng bụng của đối phương. B. Bước chân trái sang trái đứng tam giác tấn chân trái, hai tay bắt chéo âm dương (lưng hai bàn tay đụng nhau, lòng cả hai bàn tay cùng hướng ra chận tay đấm của đối phương, các ngón tay phải chĩa thẳng xuống đất, các ngón tay trái chĩa thẳng lên trời), tay phải nắm lấy cổ tay đấm của đối phương dở lên cao, triệt chân phải vào sau chân trái của đối phương đồng thời chém cạnh tay trái lối 1 vào ngực đối phương. |
10. Phản đòn đấm thấp tay trái: A. Đứng đinh tấn chân trái, đấm thấp tay trái vào vùng bụng của đối phương. B. Bước chân trái vòng lên phía sau chân phải gối chân trái chạm nhượng chân phải (xích tấn) đồng thời hai tay đưa từ trong bụng ra lòng bàn tay hướng vào nhau chạm nhau ở vùng cổ tay, các ngón tay phải chĩa thẳng lên trời cạnh ngoài (dương) chận ngay cổ tay đấm của đối phương, các ngón tay trái chĩa thẳng xuống đất cạnh trong (âm) cùng chận ngay cổ tay đấm của đối phương, tay trái nắm lấy cổ tay đấm của đối phương kéo mạnh về trái đồng thời chém quét chân phải quét vào cổ chân trái của đối phương, tay phải chém cạnh tay lối 1 vào cổ đối phương. |
11. Phản đòn đấm hai tay lối 1: A. Đứng đinh tấn trái đấm 2 tay vào 2 bên mặt của B. B. Rút chân trái về đứng trão mã chân phải, hai tay gạt vòng ra cùng lúc lối 1, chận ngay cổ tay đấm 2 tay của B, hai tay cùng lúc chém lối 2 vào hai bên cổ A và đánh gối phải lối 1 vào ngực B. |
12. Phản đòn đấm hai tay lối 2: A. Đứng đinh tấn trái đấm 2 tay vào 2 bên mặt của B. B. Rút chân trái về đứng trão mã chân phải, hai tay gạt vòng ra cùng lúc lối 1, chận ngay cổ tay đấm 2 tay của B, tay trái nắm lấy cổ tay phải của B, đồng thời xoay người lại đứng cùng chiều A, móc chân phải vào chân trái A, tay phải đánh chõ phải lói 7 vào ngực A. |
Phản đòn đá cơ bản trình độ 2 |
13. Phản đòn đá thẳng chân phải: A. Đá thẳng chân phải vào mặt B. B. Bước chân trái sang trái tam giác tấn trái né người chếch về bên trái đồng thời tay phải hốt chân đá của đối phương từ dưới lên theo chiều đá của đối phương, cánh tay co lại góc 90o chỗ cùi chõ. Chém triệt chân phải tay trái (tay trái chém lối 1 vào cổ, chân phải triệt chân trụ của đối phương. |
14. Phản đòn đá thẳng chân trái: A. Đá thẳng chân trái vào mặt B. B. Bước chân phái sang phải tam giác tấn phải né người chếch về bên phải đồng thời tay trái hốt chân đá của đối phương từ dưới lên theo chiều đá của đối phương, cánh tay co lại góc 90o chỗ cùi chõ. Chém triệt chân trái tay phải (tay phải chém lối 1 vào cổ, chân trái triệt chân trụ của đối phương. |
15. Phản đòn đá cạnh chân phải: A. Đá cạnh chân phải vào mặt B. B. Bước chân trái sang trái tam giác tấn trái né người chếch về bên trái đồng thời tay phải co lại thành chõ 8 đỡ chân đá của đối phương, tay trái che mặt bên phải. bước chân phải lên thành tam giác tấn phải gài sau chân trụ của đối phương đánh chõ phải lối 7 vào mặt đối phương. (chõ triệt) |
16. Phản đòn đá cạnh chân trái: A. Đá cạnh chân trái vào mặt B. B. Bước chân phải sang phải tam giác tấn phải né người chếch về bên phải đồng thời tay trái co lại thành chõ 8 đỡ chân đá của đối phương, tay phải che mặt bên trái. bước chân trái lên thành tam giác tấn trái gài sau chân trụ của đối phương đánh chõ trái lối 7 vào mặt đối phương. (chõ triệt) |
17. Phản đòn đá tạt chân phải: A. Đá tạt chân phải vào mặt B. B. Xoay người sang trái hướng đá tạt vào của đối phương (xích tấn), tay trái hốt chân đá của đối phương từ dưới lên, tay phải đánh chõ 4 xuống đầu gối đối phương. Chém quét chân phải tay phải. |
18. Phản đòn đá tạt chân trái: A. Đá tạt chân trái vào mặt B. B. Xoay người sang phải hướng đá tạt vào của đối phương (xích tấn), tay phải hốt chân đá của đối phương từ dưới lên, tay trái đánh chõ 4 xuống đầu gối đối phương. Chém quét chân trái tay trái. |
19. Phản đòn đạp thẳng chân phải: A. Đạp thẳng chân phải vào mặt B. B. Kéo chân trái đứng độc cước tấn phải, tay trái hốt chân đạp của đối phương tay phải chận ngay gót chân của đối phương giữ chân của đối phương lại. Thẩy chân đạp của đối phương sang bên đồng thời đứng đinh tấn trái (gài chân trụ đối phương), hai tay đánh chõ lối 4 xuống lưng đối phương. |
20. Phản đòn đạp thẳng chân trái: A. Đạp thẳng chân trái vào mặt B. B. Kéo chân phải đứng độc cước tấn trái, tay phải hốt chân đạp của đối phương tay trái chận ngay gót chân của đối phương giữ chân của đối phương lại. Thẩy chân đạp của đối phương sang bên đồng thời đứng đinh tấn phải (gài chân trụ đối phương), hai tay đánh chõ lối 4 xuống lưng đối phương. |
Thứ Bảy, 3 tháng 12, 2011
các thế vật căn bản 1-10
CÁC THẾ VẬT CĂN BẢN TỪ 1 – 10
I. Các đòn vật lẻ: Qườn Trái bắt Phải (Tay Phải giữ chặt nơi cổ, tay Trái giữ chặt nơi khuỷu tay)
II. Các đòn vật chẵn: Qườn Phải bắt Trái (tay trái giữ chặt nơi cổ, tay Phải giữ chặt nơi khuỷu tay)
- Nếu Bên A qườn thì người đối diện là B sẽ vào đòn vật.
- Khi vật, tay luôn giữ chặt nơi cổ không rời khỏi cổ trước khi đánh ngã đối phương.
1. Cả hai đứng Trung bình tấn, 2 tay co lại để trước ngực.
Đánh đòn: Tay phải nắm bàn tay phải đối phương lật lên, đồng thời bước chân trái chéo qua trước người đối phương (đứng cùng chiều), tay trái lòn qua chận đè xuống ngay bắp tay, tay phải nắm ngay cổ tay bẻ lên, nhảy lên dùng người đè đối phương xuống, vẫn khóa tay, ngồi bên nách.
2. Cả hai đứng Trung bình tấn, 2 tay co lại để trước ngực.
Đánh đòn: Tay phải từ dưới đưa thẳng lên (phía trong tay trái đối phương) đưa ra ngoài khóa tay trái đối phương kẹp vào nách, dở cao lên, dùng tay trái chém vào cổ, đồng thời đá chân phải vào chân trái đối phương cho té xuống, tay phải vẫn khóa chặt vào nách, tay trái bóp cổ.
3. Cả hai đứng Trung bình tấn, 2 tay co lại để trước ngực.
Đánh đòn: Bước chân trái về sau một bước, kéo đối phương bước theo, trong lúc đối phương bước còn đang hỏng giò, đá chém tay trái, chân trái cho đối phương té ngang.
4. Cả hai đứng Trung bình tấn, 2 tay co lại để trước ngực
Đánh đòn: Dùng tay phải gạt tay trái đối phương từ trong ra, lòn tay phải ra sau lưng, ôm chặt, chân phải bước lên xoay người lại đứng trung bình tấn ôm đối phương quăng qua. Đánh bồi cú chỏ xuống ngực.
5. Cả hai đứng Trung bình tấn, 2 tay co lại để trước ngực
Đánh đòn: 2 tay chấp lại trước ngực, đưa thẳng lên cao lòn ra ngoài khóa 2 tay đối phương lại dỡ hỏng lên, bước chéo chân phải sang trái xoay người lại đứng cùng chiều với đối phương kê hông quăng qua, tay vẫn khóa chặt.
6. Cả hai đứng Trung bình tấn, 2 tay co lại để trước ngực
Đánh đòn: Dùng tay phải đánh chỏ lối 5 vào khuỷu tay đối phương cho gập cong lại, tay phải nắm cổ tay , tay trái bợ ngay cùi chỏ , dùng chân trái móc vào nhương chân đối phương cho té xuống, đứng tư thế đinh tấn phải thấp, 2 tay vẫn giữ chặt bẻ ngược lên .
7. Cả hai đứng Trung bình tấn, 2 tay co lại để trước ngực
Đánh đòn: Tay phải giữ chặt ngay cổ, bước chân phải lên xoay người lại kê hông quăng qua, tay phải vẫn khóa cổ đè xuống luôn
8. Cả hai đứng Trung bình tấn, 2 tay co lại để trước ngực
Đánh đòn: Tay trái giữ chặt nơi cổ, chân trái bước sang phải xoay người lại đứng cùng chiều với đối phương, lòn tay phải xuống , nắm giò đối phương đỡ hỏng lên đè đối phương xuống, 2 tay làm móc câu , câu giò và cổ đối phương khóa chặt lại.
9. Cả hai đứng Trung bình tấn, 2 tay co lại để trước ngực
Đánh đòn: Dùng tay phải lòn qua cổ khóa kéo vào nách phải, kéo đối phương xoay nửa vòng, dùng chỏ trái đánh lối 4 xuống lưng đối phương, đồng thời nhảy lên đè trên lưng cho đối phương té sấp xuống. Khi đối phương té sấp xuống, nằm đè lên người tay trái lòn qua chân trái đối phương, tay phải lòn qua cổ khóa người đối phương lại.
10. Cả hai đứng Trung bình tấn, 2 tay co lại để trước ngực
Đánh đòn: Dùng tay trái khóa cổ đối phương vào nách bên trái, chân trái móc vào nhượng chân phải đồng thời đánh bật tay phải vào mặt cho té ngả, đứng tư thế quì tay phải tiếp tục đánh bật vào mặt đối phương 3 cái.
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)